Mã vật liệu→ Ứng dụng→ Chuỗi cung ứng→ Thương hiệu đối tác→ Liên hệ→ Request Quote
PP

V30G

ZPC · Xuất xứ: China · Ép phun
WhatsApp
16Chỉ số chảy MFI g/10min
0.9Tỷ trọng g/cm³
32Bền kéo MPa
2.8Va đập kJ/m²
110HDT °C
Có sẵn

Về mã liệu V30G (ZPC PP)

V30G là mã PP do ZPC sản xuất, Xianxunhe xuất khẩu thường xuyên. Đặc điểm điển hình: Homopolyme · Chảy cao · Tạo mầm. Ứng dụng điển hình: Houseware, closure, furniture.

Giá trị điển hình chính của V30G: MFR 16 g/10 min (230°C/2.16kg) · khối lượng riêng 0.9 g/cm³ · và độ bền kéo 32 MPa. Đây là giá trị điển hình của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo chọn vật liệu — hãy yêu cầu TDS/COA gốc trước khi dùng làm quy cách mua hàng.

Chúng tôi cung cấp V30G theo điều kiện FOB Ninh Ba, MOQ 1 tấn, mẫu miễn phí (0,5–2 kg). Mã có sẵn xuất kho trong 48 giờ.

Tính chất vật lý

Chỉ số chảy MFI16 g/10min230°C/2.16kgASTM D1238 / ISO 1133
Tỷ trọng0.9 g/cm³ASTM D792 / ISO 1183
Hút nước0.02 %ASTM D570 / ISO 62

Tính chất cơ học

Độ bền kéo32 MPaASTM D638 / ISO 527
Độ giãn dài khi đứt60 %ASTM D638 / ISO 527
Mô đun uốn1700 MPaASTM D790 / ISO 178
Độ bền uốn42 MPaASTM D790 / ISO 178
Va đập Izod2.8 kJ/m²ASTM D256 / ISO 180
Va đập Charpy3 kJ/m²ISO 179
Độ cứngR 106 ASTM D785

Tính chất nhiệt

HDT (0,45 MPa)110 °CASTM D648 / ISO 75
Điểm mềm Vicat155 °CASTM D1525 / ISO 306
Nhiệt độ nóng chảy167 °CISO 11357

Hướng dẫn gia công V30G (PP)

Nhiệt độ sấy—
Thời gian sấy—
Nhiệt độ nóng chảy180–230 °C
Nhiệt độ khuôn20–50 °C

Các giá trị trên là điểm khởi đầu điển hình — hiệu chỉnh theo hình dạng sản phẩm và thiết bị.

Câu hỏi thường gặp về V30G

MFR của V30G là bao nhiêu?

Tốc độ chảy khối lượng nóng chảy của V30G là 16 g/10 phút, điều kiện 230°C/2.16kg (ISO 1133).

Khối lượng riêng của V30G là bao nhiêu?

Khối lượng riêng điển hình của V30G là 0.9 g/cm³ (ISO 1183).

Độ bền kéo của V30G là bao nhiêu?

Độ bền kéo của V30G là 32 MPa (ISO 527).

Khả năng chịu va đập của V30G ra sao?

Độ dai va đập có khía của V30G khoảng 2.8 kJ/m² (ISO 180/179).

Nhiệt độ biến dạng dưới tải (HDT) của V30G là bao nhiêu?

HDT của V30G (1,8 MPa, không ủ) là 110 °C (ISO 75).

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của V30G là bao nhiêu?

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của V30G là 155 °C (ISO 306).

Ai sản xuất V30G?

V30G do ZPC sản xuất (xuất xứ: China). Xianxunhe cung cấp với đầy đủ chứng từ xuất khẩu (COA, TDS theo yêu cầu).

V30G dùng để làm gì?

Ứng dụng điển hình của V30G: Houseware, closure, furniture.

MOQ và thời gian giao hàng của V30G?

MOQ 1 tấn, FOB Ninh Ba. Mã có sẵn xuất trong 24–48 giờ; có mẫu miễn phí (0,5–2 kg).

Số liệu được tổng hợp từ bảng dữ liệu nhà sản xuất và báo cáo kiểm nghiệm bên thứ ba, chỉ để tham khảo và không bảo đảm. Vui lòng yêu cầu TDS/COA chính thức từ nhà sản xuất và thử nghiệm đầy đủ trước khi chọn vật liệu. COA của lô hàng giao là cơ sở cuối cùng.. Lưu ý: điều kiện thử MFR có thể khác nhau giữa các mã và nhà sản xuất, giá trị MFR không so sánh trực tiếp.

← Tra cứu thông số vật liệu · Polypropylene (PP)

Gửi cho chúng tôi nhu cầu của bạn

Cho chúng tôi biết loại nhựa, mã liệu và số lượng — báo giá chính thức trong vòng 12 giờ.

Cảm ơn bạn! Yêu cầu đã được ghi nhận. Chúng tôi sẽ sớm phản hồi.