Mã vật liệu→ Ứng dụng→ Chuỗi cung ứng→ Thương hiệu đối tác→ Liên hệ→ Request Quote
PP

AP3N

ExxonMobil · Xuất xứ: Singapore · Ép phun
WhatsApp
11Chỉ số chảy MFI g/10min
0.9Tỷ trọng g/cm³
26Bền kéo MPa
8.5Va đập kJ/m²
98HDT °C
Theo đơn

Về mã liệu AP3N (ExxonMobil PP)

AP3N là mã PP do ExxonMobil sản xuất, Xianxunhe xuất khẩu thường xuyên. Đặc điểm điển hình: Copolyme · Va đập cao · Chảy cao. Ứng dụng điển hình: Appliance parts, furniture, closures.

Giá trị điển hình chính của AP3N: MFR 11 g/10 min (230°C/2.16kg) · khối lượng riêng 0.9 g/cm³ · và độ bền kéo 26 MPa. Đây là giá trị điển hình của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo chọn vật liệu — hãy yêu cầu TDS/COA gốc trước khi dùng làm quy cách mua hàng.

Chúng tôi cung cấp AP3N theo điều kiện FOB Ninh Ba, MOQ 1 tấn, mẫu miễn phí (0,5–2 kg). Mã có sẵn xuất kho trong 48 giờ.

Tính chất vật lý

Chỉ số chảy MFI11 g/10min230°C/2.16kgASTM D1238 / ISO 1133
Tỷ trọng0.9 g/cm³ASTM D792 / ISO 1183
Hút nước0.02 %ASTM D570 / ISO 62

Tính chất cơ học

Độ bền kéo26 MPaASTM D638 / ISO 527
Độ giãn dài khi đứt160 %ASTM D638 / ISO 527
Mô đun uốn1300 MPaASTM D790 / ISO 178
Độ bền uốn33 MPaASTM D790 / ISO 178
Va đập Izod8.5 kJ/m²ASTM D256 / ISO 180
Va đập Charpy9.5 kJ/m²ISO 179
Độ cứngR 95 ASTM D785

Tính chất nhiệt

HDT (0,45 MPa)98 °CASTM D648 / ISO 75
Điểm mềm Vicat149 °CASTM D1525 / ISO 306
Nhiệt độ nóng chảy165 °CISO 11357

Hướng dẫn gia công AP3N (PP)

Nhiệt độ sấy—
Thời gian sấy—
Nhiệt độ nóng chảy180–230 °C
Nhiệt độ khuôn20–50 °C

Các giá trị trên là điểm khởi đầu điển hình — hiệu chỉnh theo hình dạng sản phẩm và thiết bị.

Câu hỏi thường gặp về AP3N

MFR của AP3N là bao nhiêu?

Tốc độ chảy khối lượng nóng chảy của AP3N là 11 g/10 phút, điều kiện 230°C/2.16kg (ISO 1133).

Khối lượng riêng của AP3N là bao nhiêu?

Khối lượng riêng điển hình của AP3N là 0.9 g/cm³ (ISO 1183).

Độ bền kéo của AP3N là bao nhiêu?

Độ bền kéo của AP3N là 26 MPa (ISO 527).

Khả năng chịu va đập của AP3N ra sao?

Độ dai va đập có khía của AP3N khoảng 8.5 kJ/m² (ISO 180/179).

Nhiệt độ biến dạng dưới tải (HDT) của AP3N là bao nhiêu?

HDT của AP3N (1,8 MPa, không ủ) là 98 °C (ISO 75).

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của AP3N là bao nhiêu?

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của AP3N là 149 °C (ISO 306).

Ai sản xuất AP3N?

AP3N do ExxonMobil sản xuất (xuất xứ: Singapore). Xianxunhe cung cấp với đầy đủ chứng từ xuất khẩu (COA, TDS theo yêu cầu).

AP3N dùng để làm gì?

Ứng dụng điển hình của AP3N: Appliance parts, furniture, closures.

MOQ và thời gian giao hàng của AP3N?

MOQ 1 tấn, FOB Ninh Ba. Mã có sẵn xuất trong 24–48 giờ; có mẫu miễn phí (0,5–2 kg).

Số liệu được tổng hợp từ bảng dữ liệu nhà sản xuất và báo cáo kiểm nghiệm bên thứ ba, chỉ để tham khảo và không bảo đảm. Vui lòng yêu cầu TDS/COA chính thức từ nhà sản xuất và thử nghiệm đầy đủ trước khi chọn vật liệu. COA của lô hàng giao là cơ sở cuối cùng.. Lưu ý: điều kiện thử MFR có thể khác nhau giữa các mã và nhà sản xuất, giá trị MFR không so sánh trực tiếp.

← Tra cứu thông số vật liệu · Polypropylene (PP)

Gửi cho chúng tôi nhu cầu của bạn

Cho chúng tôi biết loại nhựa, mã liệu và số lượng — báo giá chính thức trong vòng 12 giờ.

Cảm ơn bạn! Yêu cầu đã được ghi nhận. Chúng tôi sẽ sớm phản hồi.