Mã vật liệu→ Ứng dụng→ Chuỗi cung ứng→ Thương hiệu đối tác→ Liên hệ→ Request Quote
ABS

8391

Gaoqiao · Xuất xứ: China · Ép phun
WhatsApp
24Chỉ số chảy MFI g/10min
1.04Tỷ trọng g/cm³
45Bền kéo MPa
19Va đập kJ/m²
83HDT °C
Có sẵn

Về mã liệu 8391 (Gaoqiao ABS)

8391 là mã ABS do Gaoqiao sản xuất, Xianxunhe xuất khẩu thường xuyên. Đặc điểm điển hình: Chảy cao · Bóng cao. Ứng dụng điển hình: Electronics housing, household appliance.

Giá trị điển hình chính của 8391: MFR 24 g/10 min (220°C/10kg) · khối lượng riêng 1.04 g/cm³ · và độ bền kéo 45 MPa. Đây là giá trị điển hình của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo chọn vật liệu — hãy yêu cầu TDS/COA gốc trước khi dùng làm quy cách mua hàng.

Chúng tôi cung cấp 8391 theo điều kiện FOB Ninh Ba, MOQ 1 tấn, mẫu miễn phí (0,5–2 kg). Mã có sẵn xuất kho trong 48 giờ.

Tính chất vật lý

Chỉ số chảy MFI24 g/10min220°C/10kgASTM D1238 / ISO 1133
Tỷ trọng1.04 g/cm³ASTM D792 / ISO 1183
Hút nước0.3 %ASTM D570 / ISO 62

Tính chất cơ học

Độ bền kéo45 MPaASTM D638 / ISO 527
Độ giãn dài khi đứt22 %ASTM D638 / ISO 527
Mô đun uốn2400 MPaASTM D790 / ISO 178
Độ bền uốn78 MPaASTM D790 / ISO 178
Va đập Izod19 kJ/m²ASTM D256 / ISO 180
Va đập Charpy20 kJ/m²ISO 179
Độ cứngR 104 ASTM D785

Tính chất nhiệt

HDT (0,45 MPa)83 °CASTM D648 / ISO 75
Điểm mềm Vicat95 °CASTM D1525 / ISO 306

Tính chất quang học

Độ bóng93 ASTM D523

Hướng dẫn gia công 8391 (ABS)

Nhiệt độ sấy80–85 °C
Thời gian sấy2–4 h
Nhiệt độ nóng chảy200–240 °C
Nhiệt độ khuôn40–80 °C

⚠ Độ ẩm dư gây vệt bạc — sấy kỹ trước khi ép phun.

Các giá trị trên là điểm khởi đầu điển hình — hiệu chỉnh theo hình dạng sản phẩm và thiết bị.

Câu hỏi thường gặp về 8391

MFR của 8391 là bao nhiêu?

Tốc độ chảy khối lượng nóng chảy của 8391 là 24 g/10 phút, điều kiện 220°C/10kg (ISO 1133).

Khối lượng riêng của 8391 là bao nhiêu?

Khối lượng riêng điển hình của 8391 là 1.04 g/cm³ (ISO 1183).

Độ bền kéo của 8391 là bao nhiêu?

Độ bền kéo của 8391 là 45 MPa (ISO 527).

Khả năng chịu va đập của 8391 ra sao?

Độ dai va đập có khía của 8391 khoảng 19 kJ/m² (ISO 180/179).

Nhiệt độ biến dạng dưới tải (HDT) của 8391 là bao nhiêu?

HDT của 8391 (1,8 MPa, không ủ) là 83 °C (ISO 75).

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của 8391 là bao nhiêu?

Nhiệt độ hóa mềm Vicat của 8391 là 95 °C (ISO 306).

Ai sản xuất 8391?

8391 do Gaoqiao sản xuất (xuất xứ: China). Xianxunhe cung cấp với đầy đủ chứng từ xuất khẩu (COA, TDS theo yêu cầu).

8391 dùng để làm gì?

Ứng dụng điển hình của 8391: Electronics housing, household appliance.

MOQ và thời gian giao hàng của 8391?

MOQ 1 tấn, FOB Ninh Ba. Mã có sẵn xuất trong 24–48 giờ; có mẫu miễn phí (0,5–2 kg).

Số liệu được tổng hợp từ bảng dữ liệu nhà sản xuất và báo cáo kiểm nghiệm bên thứ ba, chỉ để tham khảo và không bảo đảm. Vui lòng yêu cầu TDS/COA chính thức từ nhà sản xuất và thử nghiệm đầy đủ trước khi chọn vật liệu. COA của lô hàng giao là cơ sở cuối cùng.. Lưu ý: điều kiện thử MFR có thể khác nhau giữa các mã và nhà sản xuất, giá trị MFR không so sánh trực tiếp.

← Tra cứu thông số vật liệu · ABS

Gửi cho chúng tôi nhu cầu của bạn

Cho chúng tôi biết loại nhựa, mã liệu và số lượng — báo giá chính thức trong vòng 12 giờ.

Cảm ơn bạn! Yêu cầu đã được ghi nhận. Chúng tôi sẽ sớm phản hồi.